sermon

/'sə:mən/
danh từ
  1. bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp
  2. lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng))
ngoại động từ
  1. thuyết giáo, thuyết pháp
  2. quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "sermon"

sermon
The pastor delivers a sermon from the pulpit on Sunday morning.