discourse

/dis'kɔ:s/
danh từ
  1. bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận
    • to hold discourse with someone on something
      nói chuyện việc với ai
nội động từ
  1. (+ on, upon) thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề )
  2. nói chuyện, chuyện trò, đàm luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "discourse"

discourse
The professor leads a discourse on ancient history.