setswana

Định nghĩa

Setswana một Danh từ riêng, chỉ một ngôn ngữ thuộc nhóm Bantu.

  • Ngôn ngữ Tswana: "Setswana" tên gọi của ngôn ngữ do người Tswana sử dụng, chủ yếu ở Botswana một số vùng của Nam Phi. Đây một phương ngữ của tiếng Sotho.
dụ sử dụng
  • (Setswana một trong những ngôn ngữ chính thức của Botswana.)
  • ( ấy đang học tiếng Setswana để giao tiếp với người thân ở Gaborone.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to speak Setswana": nói tiếng Tswana.

    • Many people in the village speak Setswana fluently. (Nhiều người trong làng nói tiếng Setswana thành thạo.)
  • "Setswana culture": văn hóa Tswana.

    • The festival celebrates Setswana culture through music and dance. (Lễ hội tôn vinh văn hóa Tswana qua âm nhạc khiêu vũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tswana (Danh từ/ Tính từ): người Tswana hoặc thuộc về người Tswana.

    • The Tswana people have a rich oral tradition. (Người Tswana truyền thống truyền miệng phong phú.)
  • Sotho (Danh từ): tiếng Sotho, một nhóm ngôn ngữ bao gồm Setswana.

    • Sotho is divided into Northern Sotho, Southern Sotho, and Tswana. (Tiếng Sotho được chia thành Sotho Bắc, Sotho Nam Tswana.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng Tswana: cách gọi khác của Setswana trong tiếng Việt.
    • Họ nói tiếng Tswana như một ngôn ngữ mẹ đẻ. (They speak Tswana as a mother tongue.)
Các cụm từ liên quan
  • Setswana speaker: người nói tiếng Setswana.

    • He is a native Setswana speaker from Botswana. (Anh ấy người bản ngữ nói tiếng Setswana đến từ Botswana.)
  • Setswana literature: văn học Setswana.

    • There is a growing body of Setswana literature in schools. ( một khối lượng văn học Setswana ngày càng tăng trong các trường học.)
Thành ngữ liên quan
  • "to be fluent in Setswana": thông thạo tiếng Setswana.
    • After years of study, she became fluent in Setswana. (Sau nhiều năm học tập, ấy đã thông thạo tiếng Setswana.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

setswana
A teacher writes a Setswana word on the chalkboard.