shapeless

/'ʃeiplis/
Học thuật
Thân thiện
shapeless

A shapeless hat droops over his head.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hình dạng rõ ràng, không hình thù nhất định: Dùng để mô tả một vật không hình dạng cụ thể, dễ nhận biết hoặc không đường nét, cấu trúc rõ ràng.
    • hình dạng kỳ quái, dị dạng: Dùng để mô tả một vật hình dạng xấu xí, không cân đối hoặc khác thường so với hình dạng thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The artist molded the shapeless clay into a beautiful vase. (Nghệ sĩ nặn khối đất sét không hình thù thành một chiếc bình hoa đẹp.)
    • She wore a shapeless dress that hid her figure. ( ấy mặc một chiếc váy không ra hình thù để che giấu dáng người.)
    • A shapeless fear kept him awake at night. (Một nỗi sợ mơ hồ, không hình thù đã khiến anh ấy thức trắng đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "shapeless mass": khối không hình thù.

    • The wreckage was just a shapeless mass of metal. (Đống đổ nát chỉ một khối kim loại không ra hình thù .)
  • "shapeless and vague": mơ hồ không rõ ràng (thường dùng cho ý tưởng, cảm xúc).

    • His memories of the event were shapeless and vague. (Những ký ức của anh ta về sự kiện đó rất mơ hồ không rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Shapelessly (phó từ): một cách không hình dạng.

    • The fabric hung shapelessly from the hanger. (Tấm vải treo một cách nhẽo nhèo, không hình dạng trên móc.)
  • Shapelessness (danh từ): sự không hình dạng, tình trạng không ra hình thù.

    • The shapelessness of the cloud made it look like a monster. (Hình dáng không rõ ràng của đám mây khiến trông như một con quái vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Formless: không hình dạng.
  • Amorphous: vô định hình (thường dùng trong khoa học hoặc mô tả vật chất không cấu trúc).
  • Misshapen: méo mó, dị dạng.
  • Unshapely: không dáng đẹp, không cân đối.
Từ trái nghĩa
  • Shapely: dáng đẹp, cân đối.
  • Defined: đường nét/hình dạng rõ ràng.
  • Structured: cấu trúc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'shapeless')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'shapeless')

shapeless

A shapeless hat droops over his head.

tính từ
  1. không hình dạng, không ra hình thù
  2. hình dạng kỳ quái, dị hình, dị dạng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "shapeless"