shopper

/'ʃɔp/
danh từ
  1. người đi mua hàng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên đi khảo giá (người được một cửa hiệu thuê để đi so sánh mặt hàng giá cả của các cửa hiệu khác) (cg comparison shopper)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "shopper"

shopper
A shopper compares prices on two different cereal boxes in a supermarket aisle.