chipper

/'tʃipə/
Học thuật
Thân thiện
chipper

He looked quite chipper in his new hat and coat.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vui vẻ, hoạt bát, phấn chấn: Trạng thái cảm thấy hoặc thể hiện sự lạc quan, vui tươi tràn đầy năng lượng.
    • Tự tin, hăm hở: Có vẻ ngoài tự tin sẵn sàng cho hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Despite the early hour, she was remarkably chipper. (Bất chấp giờ sáng sớm, ấy vui vẻ một cách đáng kinh ngạc.)
    • He gave a chipper wave as he walked into the office. (Anh ấy vẫy tay một cách hăm hở khi bước vào văn phòng.)
    • The team was in a chipper mood after the win. (Tâm trạng của cả đội rất phấn chấn sau chiến thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to chipper up" (nội động từ, cổ/ít dùng): trở nên vui vẻ hoặc hăng hái hơn.
    • He managed to chipper up after hearing the good news. (Anh ấy đã trở nên vui vẻ hơn sau khi nghe tin tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chirp (động từ): hót líu lo (chim), nói giọng vui vẻ, the thé.
    • The birds chirped at dawn. (Những con chim hót líu lo vào lúc bình minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cheerful: vui vẻ, phấn khởi.
  • Jaunty: vui vẻ, tự tin, hăm hở.
  • Brisk: nhanh nhẹn, hoạt bát.
  • Lively: sống động, hoạt bát.
Từ trái nghĩa
  • Gloomy: ảm đạm, u sầu.
  • Lethargic: uể oải, thiếu năng lượng.
  • Depressed: chán nản, suy sụp.
chipper

He looked quite chipper in his new hat and coat.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vui vẻ, hoạt bát
nội động từ
  1. (như) chirp
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "chipper"