chopper

/'tʃɔpə/
danh từ
  1. người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...)
  2. dao pha, dao bầu
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm
  4. (điện học) cái ngắt điện
  5. (từ lóng) răng
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay lên thẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chopper"

chopper
A butcher uses a sharp chopper to cut meat on a wooden block.