Cycle

/'saikl/
danh từ giống đực
  1. vòng; chu kỳ; chu trình
    • Le cycle des saisons
      chu kỳ các mùa
    • Cycle du carbone dans la nature
      chu trình cacbon trong tự nhiên
    • Cycle fermé
      chu trình kín
    • Cycle ouvert/cycle non fermé
      chu trình hở
    • Cycle réversible
      chu trình thuận nghịch
    • Cycle à deux temps/cycle à quatre temps
      chu trình hai kỳ/chu trình bốn kỳ
  2. (hóa học) vòng kín
  3. (văn học) hệ tác phấm
  4. cấp học (ở bậc trung học)
    • Second cycle
      cấp hai (tương đương phổ thông trung học của ta)
  5. xe đạp; xe máy
    • Sicle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống