sinner

/'sinə/
danh từ
  1. người tội, người phạm tội

Idioms

  • as I am a sinner
    thì tôi gọi là cứ mắc tội tày đình (mội lối thề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sinner"

sinner
A person reflects on being a sinner in a quiet moment.