sirdar

/'sə:dɑ:/
danh từ giống đực
  1. (sử học) thống tướng (tướng Anh chỉ huy quân của vua Ai Cập)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sirdar
Un officier britannique en uniforme de sirdar inspecte ses troupes.