stint

/stint/
danh từ
  1. sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình
    • to labour without stint
      lao động hết sức mình
  2. phần việc
    • to do one's daily stint
      hoàn thành phần việc hằng ngày
ngoại động từ
  1. hà tằn hà tiện; hạn chế
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ngừng, thôi (không làm việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stint"

Từ có nhắc đến "stint"

stint
She completed her two-hour stint at the information desk.