stint

/stint/
Học thuật
Thân thiện
stint

She completed her two-hour stint at the information desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần việc, nhiệm vụ được phân công: Một lượng công việc cụ thể hoặc một khoảng thời gian ai đó được giao để thực hiện một công việc hoặc vai trò nào đó.
    • Sự hạn chế, sự giới hạn: Hành động cung cấp, sử dụng hoặc nỗ lực một cách tiết kiệm hoặc giới hạn.
  2. Ngoại động từ:

    • Hạn chế, tiết kiệm, hà tiện: Cung cấp hoặc sử dụng một thứ đó một cách rất hạn chế, ít ỏi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He did a two-year stint in the army. (Anh ấy đã hoàn thành một phần việc hai năm trong quân đội.)
    • She completed her daily stint of paperwork before lunch. ( ấy đã hoàn thành phần việc giấy tờ hằng ngày trước bữa trưa.)
    • He gave advice without stint. (Anh ấy cho lời khuyên không hạn chế.)
  • Ngoại động từ:

    • Don't stint on the ingredients if you want a delicious cake. (Đừng tiết kiệm nguyên liệu nếu bạn muốn một chiếc bánh ngon.)
    • The company stinted on resources for the project. (Công ty đã hạn chế nguồn lực cho dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do one's stint": hoàn thành phần việc được giao của mình.

    • Everyone must do their stint to keep the community clean. (Mọi người phải hoàn thành phần việc của mình để giữ cộng đồng sạch sẽ.)
  • "without stint": không hạn chế, một cách hào phóng.

    • She praised his work without stint. ( ấy khen ngợi công việc của anh ấy không tiếc lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Stinted (adj): bị hạn chế, bị giới hạn.

    • Their growth was stinted by lack of funding. (Sự phát triển của họ bị hạn chế do thiếu kinh phí.)
  • Stinting (adj): hà tiện, keo kiệt.

    • He was not stinting in his efforts to help. (Anh ấy không hề hà tiện nỗ lực để giúp đỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (phần việc): assignment (nhiệm vụ), shift (ca làm), spell (khoảng thời gian), tour (đợt công tác).
  • Danh từ (sự hạn chế): limitation (sự giới hạn), restriction (sự hạn chế), scarcity (sự khan hiếm).
  • Động từ: skimp (làm qua loa, bủn xỉn), scrimp (chi tiêu dè sẻn), restrict (hạn chế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • "to stint oneself": tự hạn chế bản thân, sống dè sẻn.
    • They stinted themselves to save money for their children's education. (Họ sống dè sẻn để tiết kiệm tiền cho việc học của con cái.)
stint

She completed her two-hour stint at the information desk.

danh từ
  1. sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình
    • to labour without stint
      lao động hết sức mình
  2. phần việc
    • to do one's daily stint
      hoàn thành phần việc hằng ngày
ngoại động từ
  1. hà tằn hà tiện; hạn chế
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ngừng, thôi (không làm việc )

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stint"