scamp

/'skæmp/
danh từ
  1. kẻ đểu cáng, kẻ xỏ ; tênlại
  2. (thân mật) thằng chó
ngoại động từ
  1. làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scamp
A little scamp hides a whoopee cushion on a chair.