slumberous

/'slʌmbərəs/ Cách viết khác : (slumbrous) /'slʌmbrəs/
tính từ
  1. vừa thức vừa ngủ, mơ màng màng
  2. làm buồn ngủ
  3. lặng lẽ, êm đềm, bình lặng
    • a slumberous little village
      một làng nhỏ bình lặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

slumberous
The child's slumberous eyes slowly closed during the story.