slyness

/'slainis/
danh từ
  1. tính ranh mãnh, tính mánh lới, tính láu cá; tính quỷ quyệt; tính giả nhân giả nghĩa; tính tâm ngẩm tầm ngầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

slyness
A fox uses its slyness to sneak past the sleeping farmer.