cunning

/'kʌniɳ/
danh từ
  1. sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) sự khéo léo, sự khéo tay
tính từ
  1. xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt
    • a cunning trick
      trò láu cá, thủ đoạn xảo quyệt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dáng; quyến rũ
    • a cunning smile
      nụ cười duyên dáng
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) khéo léo, khéo tay
    • a cunning workman
      người thợ khéo tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "cunning"

cunning
A cunning fox quietly watches a rabbit from behind a bush.