snippet

/'snipit/
danh từ
  1. miếng nhỏ cắt ra; mụn vải
  2. (số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt
  3. (số nhiều) đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "snippet"

snippet
A tailor uses a snippet of fabric to test the thread color.