snook

/snu:k/
danh từ
  1. (từ lóng) sự vẫy mũi
    • to cock (cut, make) a snook
      vẫy mũi chế giễu

Idioms

  • Snooks!
    ! (tỏ ý khinh bỉ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "snook"

snook
A fisherman holds up a large snook he just caught.