snick

/snick/
danh từ
  1. vết khía, vết khứa
  2. (thể dục,thể thao) đánh cúp (crickê)
ngoại động từ
  1. cắt, khía, khứa
  2. (thể dục,thể thao) cúp nhẹ (bóng crickê)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "snick"

snick
The batsman got a thick snick that flew to the third man boundary.