snack

/snæk/
danh từ
  1. bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu
  2. phần, phần chia
    • to go snacks with someone in something
      chia chung cái với ai
    • snacks!
      ta chia nào!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "snack"

snack
She enjoys a healthy snack of apple slices and almonds at her desk.