snoop

/snu:p/
danh từ+ Cách viết khác : (snooper)
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)
  2. đi , rình mò
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xoáy, ăn cắp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "snoop"

snoop
A neighbor snoops through the curtains at the house next door.