sleuth

/slu:θ/
Học thuật
Thân thiện
sleuth

A detective sleuths for clues at the scene of the mystery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thám tử, trinh thám: Một người, thường thám tử hoặc cảnh sát, điều tra để giải quyết các vụ án hoặc thu thập thông tin bí mật.
    • Người điều tra, người tìm hiểu kỹ lưỡng: (Nghĩa mở rộng) Một người sự tò mò kỹ năng tìm kiếm thông tin hoặc sự thật về một điều đó.
  2. Nội động từ:

    • Làm thám tử, điều tra: Hành động tiến hành một cuộc điều tra, tìm kiếm manh mối một cách bí mật hoặc cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The famous sleuth solved the mystery in just three days. (Vị thám tử nổi tiếng đã giải được bí ẩn chỉ trong ba ngày.)
    • She's a sleuth when it comes to finding the best deals online. ( ấy một người điều tra tài ba khi tìm những ưu đãi tốt nhất trên mạng.)
  • Nội động từ:

    • He loves to sleuth around old bookstores for rare editions. (Anh ấy thích điều tra quanh các hiệu sách để tìm những ấn bản quý hiếm.)
    • The journalist sleuthed for months to uncover the corruption scandal. (Nhà báo đã điều tra trong nhiều tháng để vạch trần vụ bê bối tham nhũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To sleuth out": Tìm ra, khám phá ra (sự thật, thông tin) thông qua việc điều tra.
    • It took years to sleuth out the truth about his family history. (Phải mất nhiều năm mới tìm ra sự thật về lịch sử gia đình anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Sleuthing (danh động từ): Hành động hoặc công việc điều tra của một thám tử.

    • Her sleuthing finally led to the missing documents. (Việc điều tra của cuối cùng đã dẫn tới những tài liệu bị mất.)
  • Sleuth-hound (danh từ, cổ): Chó săn theo dấu vết; (nghĩa bóng) thám tử tài ba.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Detective (thám tử), investigator (nhà điều tra), private eye (thám tử ).
  • Động từ: Investigate (điều tra), probe (thăm dò, điều tra), spy (do thám).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sleuth around: Đi lục lọi, điều tra xung quanh một khu vực.
    • The kids sleuthed around the attic looking for hidden treasures. (Bọn trẻ lục lọi quanh gác mái để tìm kho báu bị giấu.)
sleuth

A detective sleuths for clues at the scene of the mystery.

danh từ
  1. (như) sleuth-hound
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mật thám, trinh thám
nội động từ
  1. làm mật thám, đi trinh thám

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sleuth"