sommer

ngoại động từ
  1. đòi, yêu cầu
    • Sommer un débiteur de payer
      đòi con nợ phải trả
    • Sommer l'ennemi de se rendre
      đòi kẻ thù phải đầu hàng
  2. (toán học) tổng
    • Sommer les termes d'une série
      tổng các số hạng của một chuỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sommer"

Từ có nhắc đến "sommer"