sommier

danh từ giống đực
  1. giát lò xo (ở giường)
  2. sổ hồ sơ; sổ ghi
    • Sommier des amendes
      sổ ghi tiền phạt
  3. treo chuông
  4. (kiến trúc) đá chân vòm
  5. (từ , nghĩa ) ngựa thồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sommier"

sommier
Le sommier est la partie du lit qui soutient le matelas.