somrai

somrai

A woman speaks the Somrai language with her neighbor.

Định nghĩa

Danh từ: - Ngôn ngữ Somrai: "somrai" một ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Chadic, được nóivùng Tchad (Chad), châu Phi. Đây một ngôn ngữ ít người biết nguy mai một.

dụ sử dụng
  • (Ngôn ngữ Somrai một trong nhiều ngôn ngữ Chadic được nói ở Tchad.)
  • (Các nhà ngôn ngữ học đang nghiên cứu tiếng Somrai để bảo tồn ngữ pháp từ vựng độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Somrai speakers": những người nói tiếng Somrai.
    • The number of Somrai speakers has declined significantly in recent decades. (Số lượng người nói tiếng Somrai đã giảm đáng kể trong những thập kỷ gần đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Somrai (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến ngôn ngữ Somrai.
    • The Somrai community is small but resilient. (Cộng đồng người Somrai nhỏ nhưng kiên cường.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ Chadic: Somrai một ngôn ngữ trong nhóm Chadic, nhưng không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ "somrai" do đây tên ngôn ngữ chuyên ngành.)