simmer

/'simə/
danh từ
  1. trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi
  2. (nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...)
    • at a simmer; on the simmer
      bị kìm lại, bị nén lại
động từ
  1. sắp sôi, sủi
  2. làm cho sủi; ninh nhỏ lửa
  3. (nghĩa bóng) đang cố nén (giận), đang cố nín (cười)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "simmer"

simmer
The chef lets the sauce simmer gently on the stove.