songeur

Học thuật
Thân thiện
songeur

Ces paroles le laissent songeur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tư lự, trầm tư: Diễn tả trạng thái suy nghĩ sâu xa, chìm đắm trong ý nghĩ, thường với vẻ mặt nghiêm trang hoặc xa xăm.
    • mộng: Diễn tả trạng thái đắm chìm trong những suy nghĩ, tưởng tượng viển vông, xa rời thực tế.
  2. Danh từ (từ hiếm, ít dùng):

    • Người mộng: Người tính cách hay mộng, sống trong thế giới tưởng tượng của riêng mình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est resté songeur après avoir lu la lettre. (Anh ấy đã trở nên tư lự sau khi đọc bức thư.)
    • Un regard songeur. (Một cái nhìn đầy trầm tư / mộng.)
    • Elle est souvent songeuse, le regard perdu dans le vide. ( ấy thường hay mộng, ánh mắt đăm đăm nhìn vào khoảng không.)
  • Danh từ:

    • C'est un songeur, il passe son temps à rêver. (Anh tamột người mộng, anh ta dành thời gian để mộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser quelqu'un songeur": Khiến ai đó phải suy nghĩ, phải trầm tư (thường ngạc nhiên, bối rối hoặc có điều đó khó hiểu).
    • Cette nouvelle m'a laissé songeur. (Tin tức đó khiến tôi phải suy nghĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Songerie (danh từ giống cái): Sự mộng, trạng thái tư lự; những ý nghĩ mộng.
    • S'abîmer dans ses songeries. (Chìm đắm trong những suy tư/ mộng của mình.)
  • Rêveur / Rêveuse (tính từ/danh từ): mộng / người mộng. Từ này thông dụng hơn thường thay thế cho songeur khi dùng làm danh từ.
  • Pensif / Pensive (tính từ): Trầm tư, đang suy nghĩ. Nhấn mạnh đến sự suy tư hơn là mộng.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Rêveur, pensif, absorbé, méditatif, préoccupé.
  • Danh từ: Rêveur, fantaisiste.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Pratique, réaliste, terre-à-terre, prosaïque.
songeur

Ces paroles le laissent songeur.

danh từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người mộng
tính từ
  1. tư lự
    • Ces paroles le laissent songeur
      những lời nói đó khiến anh ấy tư lự

Từ có nhắc đến "songeur"