sophistication

/sə,fisti'keiʃn/
danh từ
  1. sự nguỵ biện
  2. sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi
  3. những thích thú phức tạp
  4. sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện...)
  5. sự pha loãng (rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sophistication"

sophistication
A student's sophistication in mathematics helps her solve complex problems.