soulever

ngoại động từ
  1. nâng lên, nhấc lên
    • Soulever un fardeau
      nhấc một vật nặng lên
  2. vén lên
    • Soulever le rideau
      vén bức màn lên
  3. làm nổi lên, cuốn lên; làm dâng lên
    • Le vent soulève la poussière
      gió cuốn bụi lên
    • La tempête soulève les vagues
      bão làm sóng dâng lên
  4. thúc đẩy nổi dậy
    • Soulever un peuple
      thúc đẩy một dân tộc nổi dậy
  5. làm dấy lên
    • Soulever des protestations
      làm dấy lên những sự phản kháng
  6. gây bất bình, làm cho phẫn nộ
    • Insolence qui soulève tout le monde
      sự xấc xược làm cho mọi người phẫn nộ
  7. nêu lên
    • Soulever une question
      nêu lên một vấn đề
  8. (thông tục) cuỗm
    • Soulever un porte-monnaie
      cuỗm một tiền
    • Il veut me soulever mes meilleurs clients
      muốn cuỗm những khách hàng xộp nhất của tôi
    • soulever le coeur
      làm cho buồn nôn
nội động từ
  1. (Le coeur lui soulève) buồn nôn; chán ngán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "soulever"