sournois

tính từ
  1. khéo vờ vĩnh, xảo trá
    • Un enfant sournois
      một đứa bé khéo vờ vĩnh
    • Un air sournois
      vẻ xáo trá
danh từ giống đực
  1. người khéo vờ vĩnh, người xảo trá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sournois"

sournois
Un enfant sournois cache un jouet derrière son dos.