sous-intendant

Học thuật
Thân thiện
sous-intendant

Le sous-intendant vérifie les réserves de papier dans le bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phó quản lý (ở trường đại học): Người đảm nhiệm vị trí phụ tá, hỗ trợ cho quảnchính, thường trong bối cảnh hành chính của một cơ sở giáo dục đại học.
    • Viên phó hậu cần (từ , nghĩa ): Trong bối cảnh quân sự lịch sử, chỉ sĩ quan phụ trách công tác hậu cần dưới quyền một viên chức cao cấp hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sous-intendant de la faculté s'occupe des questions budgétaires. (Vị phó quản của khoa phụ trách các vấn đề ngân sách.)
    • Dans l'armée du 18e siècle, le sous-intendant était responsable du ravitaillement des troupes. (Trong quân đội thế kỷ 18, viên phó hậu cần chịu trách nhiệm cung ứng cho binh lính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sous-intendant général": Phó tổng quản lý / Phó tổng cục trưởng hậu cần (cấp bậc cao hơn).
    • Il a été nommé sous-intendant général de l'université. (Ông ấy được bổ nhiệm làm phó tổng quản của trường đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Intendant (danh từ giống đực): Quản lý, giám đốc; viên chức hậu cần chính.

    • L'intendant de l'école prend les décisions finales. (Vị quảncủa trường đưa ra các quyết định cuối cùng.)
  • Sous-directeur (danh từ giống đực): Phó giám đốc (nghĩa rộng phổ biến hơn).

    • Le sous-directeur du département nous a accueillis. (Vị phó giám đốc của ban đã tiếp đón chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Adjoint administratif: Phụ tá hành chính.
  • Vice-gérant: Phó quản lý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "sous-intendant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sous-intendant")

sous-intendant

Le sous-intendant vérifie les réserves de papier dans le bureau.

danh từ giống đực
  1. phó quản lý (ở trường đại học)
  2. (từ , nghĩa ) viên phó hậu cần