sparer

Định nghĩa

Danh từ:
- Người kiềm chế, người tha thứ: "sparer" chỉ một người hành động kiềm chế bản thân khỏi việc gây tổn thương, phá hủy hoặc trừng phạt người khác, quyền lực hoặc cơ hội để làm điều đó.

dụ sử dụng
  • (Kẻ chinh phục một người kiềm chế, chọn tha thứ cho đội quân bại trận thay vì tiêu diệt họ.)
  • (Trong câu chuyện, người thợ săn đóng vai trò người tha thứ, thả con vật bị mắc bẫy trở về hoang dã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a sparer of something": người kiềm chế, không làm hại một thứ đó.

    • He is a sparer of life, always rescuing insects from drowning in pools.
      (Anh ấy người kiềm chế sự sống, luôn cứu côn trùng khỏi chết đuối trong hồ bơi.)
  • "a sparer of words": người nói ít, kiềm chế lời nói.

    • As a sparer of words, she only spoke when necessary.
      ( người kiềm chế lời nói, ấy chỉ nói khi cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Spare (động từ): tha thứ, kiềm chế, không làm hại.
    • The king decided to spare the prisoner's life. (Nhà vua quyết định tha mạng cho nhân.)
  • Spare (tính từ): dư thừa, nhẹ nhàng, tiết kiệm.
    • He has a spare tire in his car. (Anh ấy một lốp dự phòng trong xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Forgiver: người tha thứ.
  • Merciful person: người nhân từ.
  • Refrainer: người kiềm chế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spare from: cứu khỏi, tha khỏi.
    • The judge spared him from prison. (Thẩm phán đã tha cho anh ta khỏi .)
Thành ngữ liên quan
  • Spare the rod and spoil the child: thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùinói nếu không kỷ luật thì sẽ hư hỏng).
    • Despite being a sparer, she believed that discipline was necessary.
      ( người kiềm chế, ấy tin rằng kỷ luật cần thiết.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sparer"

sparer
A gardener is a sparer of earthworms while tending the soil.