spelling

/'speliɳ/
danh từ
  1. sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả
    • another spelling of the same word
      cách viết (chính tả) khác của cũng chữ ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spelling"

spelling
The student practices spelling by writing words on a lined sheet of paper.