spiral

/'spaiərəl/
tính từ
  1. xoắn ốc, xoắn
    • Ligament spiral
      (giải phẫu) dây chằng xoắn
danh từ giống đực
  1. xo xoắn ốc (trong đồng hồ)
  2. (y học) băng xoắn ốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "spiral"

Từ có nhắc đến "spiral"

spiral
La spirale est une forme que l'on trouve souvent dans la nature.