glorify

/'glɔ:rifai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tuyên dương, ca ngợi: Làm cho ai đó hoặc điều đó trở nên vinh quang, đáng ngưỡng mộ hoặc đáng khen ngợi hơn, thường bằng lời nói hoặc hành động.
    • Tôn lên, tô điểm, son điểm phấn: Làm cho ai đó hoặc cái đó trông đẹp hơn, lộng lẫy hơn hoặc quan trọng hơn so với thực tế, đôi khi một cách phóng đại.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The poet wrote an ode to glorify the hero's bravery. (Nhà thơ đã viết một bài tụng ca để ca ngợi lòng dũng cảm của vị anh hùng.)
    • Some advertisements glorify an unrealistic standard of beauty. (Một số quảng cáo tôn lên một chuẩn mực vẻ đẹp không thực tế.)
    • We should glorify hard work and honesty, not just wealth. (Chúng ta nên tuyên dương sự chăm chỉ trung thực, không chỉ sự giàu có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to glorify the past": tô vẽ, lý tưởng hóa quá khứ.
    • He tends to glorify the past and forget its difficulties. (Anh ta xu hướng tô vẽ quá khứ quên đi những khó khăn của .)
  • "to glorify oneself": tự đề cao, tự tôn vinh bản thân.
    • A true leader does not seek to glorify himself. (Một nhà lãnh đạo thực thụ không tìm cách tự đề cao bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Glorification (danh từ): Sự tôn vinh, sự ca ngợi, sự tán dương.
    • The glorification of violence in media is concerning. (Sự tán dương bạo lực trên truyền thông rất đáng lo ngại.)
  • Glorious (tính từ): Vinh quang, rực rỡ, lừng lẫy.
    • They achieved a glorious victory. (Họ đã đạt được một chiến thắng lừng lẫy.)
Từ đồng nghĩa
  • Praise: Khen ngợi, tán dương.
  • Exalt: Tán dương, đề cao.
  • Celebrate: Tôn vinh, kỷ niệm.
  • Idealize: Lý tưởng hóa.
Từ trái nghĩa
  • Vilify: Phỉ báng, nói xấu.
  • Denigrate: Bôi nhọ, chê bai.
  • Criticize: Chỉ trích, phê bình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "glorify".)

ngoại động từ
  1. tuyên dương, ca ngợi
  2. tôn lên, tô điểm, son điểm phấn

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glorify"