sportsmanlike

/'spɔ:tsmənlaik/
tính từ
  1. xứng đáng với một nhà thể thao, hợp với nhà thể thao
  2. đúng một người tinh thần thượng võ, đúng một người thẳng thắn, đúng một người trung thực; đúng một người dũng khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "sportsmanlike"

sportsmanlike
The player showed sportsmanlike conduct by helping his opponent up after the fall.