spume

/spju:m/
Học thuật
Thân thiện
spume

The spume on the ocean waves glistened in the sunlight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bọt, bọt nước: Chất lỏng dạng bọt, thường bọt nước biển hoặc bọt trên mặt nước chảy xiết, được tạo ra bởi sự khuấy động mạnh.
  2. Nội động từ:
    • Nổi bọt, sủi bọt: Hành động tạo ra hoặc trở nên đầy bọt, thường do sự chuyển động mạnh hoặc lên men.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The strong wind whipped the sea into a white spume. (Gió mạnh quất biển thành một lớp bọt trắng xóa.)
    • We watched the spume of the waterfall from a distance. (Chúng tôi ngắm nhìn bọt nước của thác từ xa.)
  • Nội động từ:
    • The turbulent river spumed against the rocks. (Dòng sông chảy xiết nổi bọt trắng xóa khi đập vào những tảng đá.)
    • The fermenting liquid began to spume in the vat. (Chất lỏng đang lên men bắt đầu sủi bọt trong thùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spume-flecked": được phủ đầy hoặc điểm xuyết những đốm bọt.
    • The spume-flecked shore was a beautiful sight after the storm. (Bờ biển lốm đốm bọt một cảnh tượng đẹp sau cơn bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Spumous / Spumy (tính từ): tính chất bọt, đầy bọt.
    • The spumous waves crashed on the beach. (Những con sóng đầy bọt ập vào bãi biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: foam (bọt), froth (bọt), suds (bọt phòng), spray (bụi nước).
  • Động từ: foam (nổi bọt), froth (sủi bọt), fizz (sủi bọt), bubble (sủi bong bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong thành ngữ.)

spume

The spume on the ocean waves glistened in the sunlight.

danh từ
  1. bọt (nước)
nội động từ
  1. nổi bọt

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "spume"