froth

/frɔθ/
danh từ
  1. bọt (rượu bia...)
  2. bọt mép
    • to be on the froth
      giận sùi bọt mép
  3. váng bẩn
  4. điều vô ích; chuyện vô ích
  5. chuyện phiếm
ngoại động từ
  1. làm (bia...) nổi bọt, làm sủi bọt
nội động từ
  1. nổi bọt, sủi bọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "froth"

Từ có nhắc đến "froth"

froth
The barista pours milk to create froth on top of the latte.