staccato

/stə'kɑ:tou/
tính từ & phó từ
  1. (âm nhạc) ngắt âm
danh từ
  1. (âm nhạc) đoạn ngắt âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

staccato
The pianist plays the staccato notes with a quick, light touch.