disconnected

/'diskə'nektid/
tính từ
  1. bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra
  2. (điện học) bị ngắt, bị cắt (dòng điện...)
  3. rời rạc, không mạch lạc (bài nói, bài viết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "disconnected"

Từ có nhắc đến "disconnected"

disconnected
The phone call was disconnected suddenly.