stalwart

/'stɔ:lwət/
Học thuật
Thân thiện
stalwart

A stalwart knight stands guard at the castle gate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kiên cường, trung kiên: Chỉ sự trung thành vững chắc, đáng tin cậy không lay chuyển, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn.
    • Vạm vỡ, lực lưỡng: Chỉ sức mạnh thể chất to lớn mạnh mẽ.
  2. Danh từ:

    • Người ủng hộ trung kiên: Một người trung thành tích cực ủng hộ một tổ chức, đảng phái, hoặc lý tưởng.
    • Người vạm vỡ: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một người thân hình to lớn, khỏe mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He has been a stalwart defender of human rights for decades. (Ông ấy đã là một người bảo vệ kiên cường cho nhân quyền trong nhiều thập kỷ.)
    • The team relied on its stalwart defense to win the championship. (Đội bóng dựa vào hàng phòng ngự vững chắc để giành chứcđịch.)
  • Danh từ:

    • She is a stalwart of the environmental movement. ( ấy một trụ cột trung kiên của phong trào môi trường.)
    • The party's stalwarts gathered for the annual convention. (Những đảng viên nòng cốt của đảng đã tập trung cho đại hội thường niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A stalwart supporter": Một người ủng hộ trung kiên, không lay chuyển.

    • Despite the scandal, he remained a stalwart supporter of the candidate. (Bất chấp scandal, ông ấy vẫn một người ủng hộ trung kiên của ứng viên.)
  • "Stalwart service": Dịch vụ đáng tin cậy bền bỉ.

    • This old truck has given us stalwart service for twenty years. (Chiếc xe tải này đã cung cấp dịch vụ bền bỉ cho chúng tôi trong hai mươi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Stalwartly (trạng từ): Một cách kiên cường, trung kiên.
    • He stalwartly defended his friend's reputation. (Anh ấy kiên quyết bảo vệ danh tiếng của bạn mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Loyal (adj): trung thành.
  • Staunch (adj): kiên định, trung kiên (thường dùng cho sự ủng hộ).
  • Robust (adj): mạnh mẽ, cường tráng (nhấn mạnh sức khỏe/thể chất).
  • Dependable (adj): đáng tin cậy.
Từ trái nghĩa
  • Disloyal (adj): bất trung.
  • Unreliable (adj): không đáng tin cậy.
  • Feeble (adj): yếu đuối.
Thành ngữ liên quan
  • A stalwart of the community: Một trụ cột của cộng đồng, người đóng góp quan trọng đáng tin cậy.
    • The retired teacher is considered a stalwart of the community. (Giáo viên đã nghỉ hưu đó được coi một trụ cột của cộng đồng.)
stalwart

A stalwart knight stands guard at the castle gate.

danh từ
  1. người vạm vỡ, người lực lưỡng
  2. (chính trị) người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái
tính từ
  1. vạm vỡ, lực lưỡng
  2. can đảm; khiên quyết
    • stalwart supporters
      những người ủng hộ kiên quyết

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "stalwart"

Từ có nhắc đến "stalwart"