hardy

/'hɑ:di/
tính từ
  1. khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây)
  2. táo bạo, gan dạ, dũng cảm
danh từ
  1. (kỹ thuật) cái đục thợ rèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "hardy"

hardy
A hardy camper sleeps soundly in a cold tent.