brave

/breiv/
danh từ
  1. chiến sĩ da đỏ
tính từ
  1. gan dạ, can đảm, dũng cảm
  2. (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã
ngoại động từ
  1. bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với

Idioms

  • to brave it out
    bất chấp dị nghị, cóc cần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "brave"

brave
A firefighter bravely enters a burning building to rescue a cat.