stank

/stiɳk/
danh từ
  1. mùi hôi thối
  2. (số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học

Idioms

  • to raise a stink
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên
nội động từ stank, stunk; stunk
  1. bốc mùi thối, bay mùi thối, thối
  2. tởm, kinh tởm
  3. (từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) làm thối um
  2. (từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy
    • he can stink it a kilometer off
      xa một không kilômet cũng nhận ra điều đó

Idioms

  • to stink out
    làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối
  • to stink of money
    (từ lóng) giàu sụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stank"

stank
The garbage can in the alley raised a terrible stank.