startle

/'stɑ:tl/
danh từ
  1. sự giật mình; cái giật mình
  2. điều làm giật mình
ngoại động từ
  1. làm giật mình, làm hoảng hốt
nội động từ
  1. giật nảy mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "startle"

Từ có nhắc đến "startle"

startle
She dropped her book with a startle when the phone rang.