statesman

/'steitsmən/
Học thuật
Thân thiện
statesman

A statesman addresses the United Nations General Assembly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính khách: Một nhà lãnh đạo chính trị, đặc biệt một người được kính trọng kinh nghiệm, sự khôn ngoan khả năng lãnh đạo quốc gia một cách lợi ích chung, thay vì lợi ích đảng phái hẹp hòi.
    • Nhà chính trị tài, tầm: Một chính trị gia tầm nhìn xa, thực tế kỹ năng quản lý nhà nước xuất sắc.
dụ sử dụng
  • (Ông ấy được coi một chính khách vĩ đại, người đã dẫn dắt đất nước vượt qua thời kỳ khó khăn.)
  • (Hội nghị đã quy tụ các cựu tổng thống những chính khách cao cấp từ khắp nơi trên thế giới.)
  • (Tài năng của một chính khách đích thực đòi hỏi phải đặt lợi ích quốc gia lên trên chính trị đảng phái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Elderly statesman" / "Senior statesman": Nhà chính trị lão thành. Chỉ một chính khách lớn tuổi, nhiều kinh nghiệm vẫn ảnh hưởng, thường đưa ra lời khuyên.
    • The former president now acts as an elderly statesman, advising the current government on foreign policy. (Cựu tổng thống giờ đây đóng vai trò một nhà chính trị lão thành, cố vấn cho chính phủ hiện tại về chính sách đối ngoại.)
  • "Statesmanlike" (Tính từ): phẩm chất của một chính khách; khôn ngoan, điềm tĩnh lợi ích chung.
    • Her statesmanlike speech helped to calm the public during the crisis. (Bài phát biểu mang tầm một chính khách của đã giúp trấn an công chúng trong cuộc khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Statesmanship (Danh từ): Tài năng, phẩm chất, hoặc nghệ thuật của một chính khách.
  • Stateswoman (Danh từ): Nữ chính khách. (Dạng giống cái của "statesman").
  • Politician (Danh từ): Chính trị gia. (Từ này trung lập hơn, có thể chỉ bất kỳ người nào tham gia chính trị, không nhất thiết mang hàm ý kính trọng như "statesman").
Từ đồng nghĩa
  • Political leader: Nhà lãnh đạo chính trị.
  • Senior figure: Nhân vật cao cấp, uy tín.
Thành ngữ liên quan
  • A pillar of the state: Một trụ cột của quốc gia. (Thường dùng để mô tả một chính khách quan trọng đáng tin cậy).
    • After decades of service, he was seen as a pillar of the state. (Sau nhiều thập kỷ phục vụ, ông được xem một trụ cột của quốc gia.)
statesman

A statesman addresses the United Nations General Assembly.

danh từ
  1. chính khách
  2. nhà chính trị sắc sảo thiết thực; chính khách tài (trong việc quản lý nhà nước)
  3. địa chủ nhỏ lao động (mở miền Bắc Anh)

Idioms

  • elderly statesman
    nhà chính trị lão thành