statuesque

/,stætju'esk/
Học thuật
Thân thiện
statuesque

A statuesque woman stands gracefully in the garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẹp dáng vẻ uy nghi, trang trọng như một bức tượng: Dùng để miêu tả một người, thường phụ nữ, có vẻ đẹp cao quý, đường nét cân đối hoàn hảo tư thế đĩnh đạc, gợi liên tưởng đến một pho tượng điêu khắc cổ điển.
    • Có vẻ oai nghiêm, bệ vệ: Nhấn mạnh đến sự cao lớn, đường bệ phong thái đầy tự tin.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The statuesque model walked gracefully down the runway. (Người mẫu có vẻ đẹp uy nghi như tượng bước đi duyên dáng trên sàn diễn.)
    • She has a statuesque beauty that commands attention in any room. ( ấy một vẻ đẹp oai nghiêm như tượng khiến mọi người chú ý trong bất kỳ căn phòng nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "statuesque figure": dáng người cao lớn, đẹp cân đối.
    • The actress was known for her statuesque figure. (Nữ diễn viên được biết đến với dáng người cao đẹp như tượng.)
  • "statuesque pose": tư thế đứng hoặc ngồi rất đĩnh đạc trang trọng.
    • She held a statuesque pose for the photographer. ( ấy giữ một tư thế đĩnh đạc như tượng cho nhiếp ảnh gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Statue (n): bức tượng, pho tượng.
    • The statue of liberty is an iconic symbol. (Tượng Nữ thần Tự do một biểu tượng mang tính biểu tượng.)
  • Sculptural (adj): thuộc về điêu khắc, đường nét như được tạc nên.
    • The building has a sculptural quality. (Tòa nhà một phẩm chất như điêu khắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Majestic: uy nghi, oai vệ.
  • Regal: vương giả, sang trọng.
  • Imposing: gây ấn tượng mạnh, đồ sộ.
Từ trái nghĩa
  • Unimpressive: không gây ấn tượng, tầm thường.
  • Petite: nhỏ nhắn, thanh mảnh (thường chỉ phụ nữ).
statuesque

A statuesque woman stands gracefully in the garden.

tính từ
  1. như tượng; đẹp như tượng; oai nghiêm như tượng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "statuesque"