stencil

/'stensl/
danh từ
  1. khuôn (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate)
  2. hình bằng khuôn
  3. giấy nến, giấy xtăngxin
ngoại động từ
  1. bằng khuôn
  2. in bằng giấy nến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "stencil"

stencil
A child uses a stencil to draw a star on a piece of paper.