stencil

/'stensl/
Học thuật
Thân thiện
stencil

A child uses a stencil to draw a star on a piece of paper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khuôn , khuôn rập: Một tấm vật liệu (như giấy, nhựa, kim loại) các lỗ rỗng hoặc khoét trống tạo thành một hình mẫu, hoa văn hoặc chữ cái. Khi đặt khuôn này lên một bề mặt quét màu qua các lỗ, hình mẫu sẽ được in xuống bề mặt bên dưới.
    • Hình được tạo ra bằng khuôn : Chính hình ảnh hoặc hoa văn thu được sau khi sử dụng khuôn .
    • Giấy nến (giấy stencil): Một loại giấy đặc biệt, thường cứng được phủ sáp, dùng để cắt hoặc khắc thành khuôn .
  2. Động từ:

    • , in bằng khuôn : Hành động sử dụng một khuôn để tạo ra hình ảnh hoặc chữ viết trên một bề mặt bằng cách quét màu qua các lỗ rỗng của khuôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She used a plastic stencil to paint flowers on the wall. ( ấy đã dùng một khuôn bằng nhựa để vẽ hoa lên tường.)
    • The warning signs on the boxes were made with a stencil. (Các biển cảnh báo trên thùng được làm bằng khuôn rập.)
    • He cut out the letters from the stencil paper. (Anh ấy cắt các chữ cái từ tờ giấy nến.)
  • Động từ:

    • They stenciled their house number on the mailbox. (Họ đã số nhà lên hộp thư bằng khuôn.)
    • The artist stencils intricate designs onto fabric. (Nghệ sĩ in các họa tiết phức tạp lên vải bằng khuôn rập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stencil art": Một hình thức nghệ thuật đường phố hoặc trang trí sử dụng khuôn để tạo ra các hình ảnh lặp lại một cách nhanh chóng chính xác.

    • Banksy is famous for his stencil art. (Banksy nổi tiếng với nghệ thuật stencil của mình.)
  • "Stencil brush": Một loại cọ tròn, đầu bằng, chuyên dùng để chấm hoặc quét màu qua khuôn không làm lem màu dưới mép khuôn.

Biến thể từ gần giống
  • Stenciling (danh động từ): Hành động hoặc kỹ thuật trang trí bằng khuôn .
    • The stenciling on the border of the room is very delicate. (Phần họa tiết khuôn trên viền phòng rất tinh xảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Template (danh từ): Khuôn mẫu, có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự nhưng thường bản phẳng để đồ theo hơn dùng để quét màu xuyên qua.
  • Pattern (danh từ): Hoa văn, mẫu mã.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "stencil")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "stencil")

stencil

A child uses a stencil to draw a star on a piece of paper.

danh từ
  1. khuôn (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate)
  2. hình bằng khuôn
  3. giấy nến, giấy xtăngxin
ngoại động từ
  1. bằng khuôn
  2. in bằng giấy nến

Từ chứa "stencil"