stevedore

/'sti:vidɔ:/
Học thuật
Thân thiện
stevedore

A stevedore carefully unloads crates from a cargo ship.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công nhân bốc dỡ (hàng hóa trên tàu): Một người lao động làm việc tại cảng, chuyên chịu trách nhiệm xếp hàng lên tàu dỡ hàng từ tàu xuống.
    • Người quản lý việc bốc dỡ: Trong một số ngữ cảnh, từ này cũng có thể chỉ người hoặc công ty nhận thầu, tổ chức quản lý công việc bốc dỡ hàng hóa.
  2. Động từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):

    • Bốc dỡ (hàng hóa): Hành động xếp hàng lên tàu hoặc dỡ hàng từ tàu xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The stevedores worked quickly to unload the cargo before the storm hit. (Các công nhân bốc dỡ làm việc nhanh chóng để dỡ hàng hóa trước khi cơn bão ập tới.)
    • He found a job as a stevedore at the busy port. (Anh ấy tìm được việc làm công nhân bốc dỡ tại cảng nhộn nhịp.)
  • Động từ:

    • The company was contracted to stevedore the shipment of automobiles. (Công ty được hợp đồng để bốc dỡ hàng ô tô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stevedoring company": Công ty kinh doanh dịch vụ bốc dỡ.
    • We hired a professional stevedoring company to handle the fragile goods. (Chúng tôi thuê một công ty bốc dỡ chuyên nghiệp để xử lý hàng hóa dễ vỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Longshoreman (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến, cũng chỉ công nhân bốc dỡcảng, đặc biệt tại Mỹ.
  • Docker (danh từ): Từ thông dụngAnh để chỉ công nhân bốc dỡ.
  • Stevedoring (danh từ): Dịch vụ hoặc hoạt động bốc dỡ hàng hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Dockworker: Công nhân bến tàu.
  • Loader: Người bốc xếp.
  • Port worker: Công nhân cảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

stevedore

A stevedore carefully unloads crates from a cargo ship.

danh từ
  1. công nhân bốc dỡ
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bốc dỡ