strophe

/'stroufi/
danh từ
  1. đoạn thơ, khổ thơ
  2. động tác múa (ở sân khấu cổ Hy lạp); phần đồng ca cho động tác múa (ở sân khấu cổ Hy lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

strophe
A poet writes a new strophe in his notebook.