strophe

/'stroufi/
danh từ giống cái
  1. đoạn thơ, khổ thơ
    • Strophe de quatre vers
      đoạn thơ bốn câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "strophe"

strophe
La poète écrit une strophe sur son cahier.